Hình nền cho cabinet
BeDict Logo

cabinet

/ˈkæ.bɪ.nɪt/

Định nghĩa

noun

Tủ, hộc tủ, ngăn tủ.

Ví dụ :

Con trai tôi giữ đồ dùng học tập ngăn nắp trong cái tủ dưới gầm cầu thang.
noun

Ví dụ :

Nội các đã họp để thảo luận về những đề xuất ngân sách mới cho năm học.