Hình nền cho benefitting
BeDict Logo

benefitting

/ˌbɛnəˈfɪtɪŋ/ /ˌbɛnɪˈfɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Có lợi, hưởng lợi.

Ví dụ :

Làm tình nguyện viên tại trại cứu trợ động vật vừa có lợi cho động vật, vừa giúp ích cho chính những người tình nguyện.