verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có lợi, hưởng lợi. To be or to provide a benefit to. Ví dụ : "Volunteering at the animal shelter is benefitting both the animals and the volunteers. " Làm tình nguyện viên tại trại cứu trợ động vật vừa có lợi cho động vật, vừa giúp ích cho chính những người tình nguyện. action value utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hưởng lợi, có lợi, được lợi. To receive a benefit (from); to be a beneficiary. Ví dụ : "Students are benefitting from the new tutoring program at the school. " Học sinh đang được hưởng lợi từ chương trình dạy kèm mới tại trường. aid business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc