Hình nền cho calculus
BeDict Logo

calculus

/ˈkæl.kjʊ.ləs/ /ˈkæl.kjə.ləs/

Định nghĩa

noun

Phép tính, sự tính toán.

Ví dụ :

Ngân sách hàng tháng đòi hỏi sự tính toán cẩn thận để đảm bảo chúng ta không chi tiêu quá mức.
noun

Ví dụ :

Chủ nhà hàng đã sử dụng một phép tính phức tạp về chi phí nguyên liệu, sở thích của khách hàng và giá cả của đối thủ cạnh tranh để định giá thực đơn.