Hình nền cho beneficiary
BeDict Logo

beneficiary

/ˌbɛn.əˈfɪʃ.əɹ.i/ /bɛn.əˈfɪʃ.iˌɚ.i/

Định nghĩa

noun

Người hưởng lợi, người thụ hưởng.

Ví dụ :

"You are the lucky beneficiary of this special offer."
Bạn là người hưởng lợi may mắn từ ưu đãi đặc biệt này đấy.
noun

Người thụ hưởng.

Ví dụ :

Nếu bất kỳ người thụ hưởng nào không sống sót lâu hơn Người Lập Ủy Thác trong vòng 30 ngày thì Người Quản Lý Ủy Thác sẽ phân chia phần của người thụ hưởng đó cho những người thụ hưởng còn sống theo quyền đại diện.
adjective

Ví dụ :

"The student, a beneficiary of the scholarship, is required to maintain a high GPA. "
Người sinh viên, một người hưởng quyền lợi từ học bổng, bắt buộc phải duy trì điểm trung bình cao.