noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bợm rượu, người hay chè chén. One given to drinking alcoholic beverages too freely; a tippler. Ví dụ : "My uncle, unfortunately, became a bibber after losing his job, often spending his days at the local bar. " Chú tôi, không may thay, trở thành một bợm rượu sau khi mất việc, thường xuyên dành cả ngày ở quán rượu địa phương. drink person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc