noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng khách lớn, sảnh lớn. A large room, especially one used to receive and entertain guests. Ví dụ : "The school's main hall served as a large saloon for the annual parent-teacher meeting. " Hội trường chính của trường được dùng như một phòng khách lớn để tổ chức cuộc họp phụ huynh thường niên. architecture building entertainment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Câu lạc bộ, quán rượu. A gathering of people for a social or intellectual meeting. Ví dụ : "Every Tuesday evening, Professor Thompson hosts a saloon in his living room where students and faculty discuss philosophy. " Vào mỗi tối thứ ba, Giáo sư Thompson tổ chức một buổi gặp mặt trao đổi tại phòng khách nhà ông, nơi sinh viên và giảng viên cùng nhau thảo luận về triết học. culture society entertainment group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng trưng bày nghệ thuật, triển lãm nghệ thuật. An art gallery or exhibition; especially the Paris salon or autumn salon. Ví dụ : "The art student visited the Parisian salon to see the latest exhibition of contemporary paintings. " Để xem triển lãm tranh đương đại mới nhất, sinh viên mỹ thuật đó đã đến tham quan phòng trưng bày nghệ thuật ở Paris. art culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiệm làm đẹp, thẩm mỹ viện. A beauty salon or similar establishment. Ví dụ : "My sister went to the new saloon for a haircut and a manicure. " Chị tôi đến tiệm làm đẹp mới để cắt tóc và làm móng tay. appearance style building place service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quán rượu, tửu quán (kiểu miền Tây). A tavern, especially in an American Old West setting. Ví dụ : "The cowboys gathered in the saloon after a long day of riding. " Sau một ngày dài cưỡi ngựa, đám cao bồi tụ tập lại ở quán rượu kiểu miền Tây. entertainment building drink history culture place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tửu quán, quán rượu (ở Anh). A lounge bar in an English public house, contrasted with the public bar. Ví dụ : "A pint of beer in the saloon bar costs a penny more than in the public bar." Một cốc bia hơi ở khu vực sang trọng (saloon) của quán rượu có giá đắt hơn một xu so với khu vực bình dân. drink entertainment culture building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe sedan. The most common body style for modern cars, with a boot or trunk. Ví dụ : "My dad's new car has a spacious saloon. " Xe hơi mới của ba tôi là kiểu sedan rộng rãi. vehicle style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoang hành khách, phòng khách (trên tàu). The cabin area of a boat or yacht devoted to seated relaxation, often combined with dining table. Ví dụ : "After a long day of work, the family enjoyed a meal in the saloon of their yacht. " Sau một ngày làm việc dài, cả gia đình đã thưởng thức bữa ăn trong khoang hành khách, nơi có bàn ăn và chỗ ngồi thư giãn trên du thuyền của họ. nautical vehicle sailing building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Toa xe, khoang hành khách. The part of a rail carriage or multiple unit containing seating for passengers. Ví dụ : "After the long train ride, the family found comfortable seating in the saloon car. " Sau chuyến tàu dài, gia đình nọ tìm được chỗ ngồi thoải mái trong toa hành khách. vehicle part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc