Hình nền cho tippler
BeDict Logo

tippler

/ˈtɪplər/

Định nghĩa

noun

Người hay uống rượu, bợm rượu.

Ví dụ :

Ngày xưa ở miền Tây hoang dã, chủ quán rượu ở các quán ba nổi tiếng vì rượu mạnh và những câu chuyện bịa đặt ly kỳ của mình.
noun

Chim bồ câu đua, chim đua.

Ví dụ :

Người nuôi chim cẩn thận chọn con chim đua tốt nhất của mình cho cuộc thi bay đường dài, hy vọng nó có thể bay liên tục trên 20 tiếng.
noun

Ví dụ :

Người công nhân cẩn thận đặt chiếc xe goòng lên đường ray để đổ than vào thùng chứa.
Công nhân sử dụng xe lật để đổ than từ hầm mỏ lên băng chuyền một cách hiệu quả.