Hình nền cho unfortunately
BeDict Logo

unfortunately

/ʌnˈfɔːtjʊnətli/ /ʌnˈfɔɹt͡ʃənɪtli/

Định nghĩa

adverb

Ví dụ :

Không may, trời mưa to quá nên trận bóng đá không thể diễn ra được.