Hình nền cho bonged
BeDict Logo

bonged

/bɒŋd/ /bɔŋd/

Định nghĩa

verb

Giật chuông.

Ví dụ :

Cậu sinh viên sốt ruột giật chuông ở bàn tiếp tân, hy vọng sẽ được chú ý ngay lập tức.