verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật chuông. To pull a bell. Ví dụ : "The student impatiently bonged the reception desk bell, hoping to get immediate attention. " Cậu sinh viên sốt ruột giật chuông ở bàn tiếp tân, hy vọng sẽ được chú ý ngay lập tức. sound bell-ringing action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bấm chuông, rung chuông. To ring a doorbell. Ví dụ : "He bonged the doorbell twice, hoping someone would answer. " Anh ấy bấm chuông cửa hai lần, hy vọng có người ra mở cửa. sound communication device bell-ringing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc