Hình nền cho doorbell
BeDict Logo

doorbell

/ˈdɔːrbel/ /ˈdɔːrbɛl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tôi bấm chuông cửa và chờ ai đó ra mở cửa.
verb

Bấm chuông cửa (nhiều nhà) để liên lạc và truyền bá thông tin hoặc chào mời.

Ví dụ :

Trong cuộc bầu cử, các tình nguyện viên đi bấm chuông cửa từng nhà khắp khu phố, hy vọng lan tỏa thông điệp của ứng cử viên mà họ ủng hộ.