Hình nền cho burbot
BeDict Logo

burbot

/ˈbɜ(ɹ).bət/

Định nghĩa

noun

Cá bống sông, Cá bống đá.

Ví dụ :

Người ngư dân rất vui mừng khi bắt được một con cá bống sông, một loại cá nước ngọt ngon mà đặc biệt ở chỗ nó sinh sản vào mùa đông.