noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá minh thái. Any of various marine food fish, of the genus Molva, resembling the cod. Ví dụ : "My dad prefers baking ling with lemon and herbs to frying it because it's a leaner fish. " Ba tôi thích nướng cá minh thái với chanh và rau thơm hơn là chiên vì đó là loại cá ít béo hơn. fish food animal ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá ling. The common ling, Molva molva. Ví dụ : "The fisherman caught a large ling off the coast of Norway. " Người ngư dân đã bắt được một con cá ling lớn ngoài khơi bờ biển Na Uy. fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thạch nam, cây thạch thảo. Any of various varieties of heather or broom. Ví dụ : "The field was covered in a carpet of purple ling, buzzing with bees in the late summer. " Cánh đồng được bao phủ bởi một thảm hoa thạch thảo màu tím, rộn ràng tiếng ong vo ve vào cuối hè. nature plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá minh thái. Any of various marine food fish, of the genus Molva, resembling the cod. Ví dụ : "The fish and chips shop offers cod, haddock, and ling as options for your fried fish. " Quán cá chiên và khoai tây chiên này có cá tuyết, cá tuyết chấm đen và cá minh thái cho bạn lựa chọn để chiên. fish food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá minh thái. The common ling, Molva molva. Ví dụ : "My grandpa caught a ling while fishing last weekend. " Cuối tuần trước, ông tôi câu được một con cá minh thái khi đi câu cá. fish animal food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Thạch nam. Any of various varieties of heather or broom. Ví dụ : "We planted ling along the edge of the garden, hoping its purple flowers would attract bees. " Chúng tôi trồng thạch nam dọc theo mép vườn, hy vọng hoa màu tím của nó sẽ thu hút ong đến. plant nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngôn ngữ học. The scientific study of language. Ví dụ : "Sentence: "She is majoring in ling at the university because she wants to understand how languages work." " Cô ấy đang học chuyên ngành ngôn ngữ học ở trường đại học vì cô ấy muốn hiểu cách các ngôn ngữ hoạt động. language linguistics science education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc