Hình nền cho ling
BeDict Logo

ling

/lɪŋ/

Định nghĩa

noun noun

Cá minh thái.

Ví dụ :

Ba tôi thích nướng cá minh thái với chanh và rau thơm hơn là chiên vì đó là loại cá ít béo hơn.
noun noun

Cá ling.

The common ling, Molva molva.

Ví dụ :

"The fisherman caught a large ling off the coast of Norway. "
Người ngư dân đã bắt được một con cá ling lớn ngoài khơi bờ biển Na Uy.