verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẻ trứng. To produce or deposit (eggs) in water. Ví dụ : "During the spring, the salmon spawned in the clear, cold river. " Vào mùa xuân, cá hồi đẻ trứng trong dòng sông trong vắt và lạnh giá. biology animal fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh ra hàng loạt, đẻ trứng, phát sinh. To generate, bring into being, especially non-mammalian beings in very large numbers. Ví dụ : "Heavy rains flooded the river, and the standing water in the nearby fields spawned enormous swarms of mosquitoes. " Mưa lớn khiến nước sông dâng cao, và nước đọng ở những cánh đồng gần đó đã sinh ra hàng loạt muỗi. organism animal biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh ra, tạo ra, sản sinh. To bring forth in general. Ví dụ : "The popular video game spawned many sequels and spin-offs. " Trò chơi điện tử nổi tiếng đó đã tạo ra rất nhiều phần tiếp theo và các sản phẩm ăn theo. biology organism animal nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẻ, sinh sản, phóng trứng. To induce (aquatic organisms) to spawn. Ví dụ : "The fish farmer spawned the salmon by carefully squeezing the eggs and sperm. " Người nuôi cá đã kích thích cá hồi đẻ trứng bằng cách cẩn thận nặn trứng và tinh trùng của chúng. biology animal fish organism nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấy nấm. To plant with fungal spawn. Ví dụ : "The mushroom farmer carefully spawned the log with shiitake spores, hoping for a bountiful harvest in the fall. " Người trồng nấm cẩn thận cấy nấm hương vào khúc gỗ, hy vọng sẽ có một vụ thu hoạch bội thu vào mùa thu. agriculture plant biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẻ trứng, sinh sản. To deposit (numerous) eggs in water. Ví dụ : "The salmon swam upstream and spawned thousands of eggs in the riverbed. " Cá hồi bơi ngược dòng lên thượng nguồn và đẻ hàng ngàn trứng ở đáy sông. biology animal fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẻ trứng, sinh sôi, nảy nở. To reproduce, especially in large numbers. Ví dụ : "The heavy rains spawned millions of mosquitoes in the stagnant pools of water. " Những cơn mưa lớn đã khiến hàng triệu con muỗi sinh sôi nảy nở trong những vũng nước đọng. biology animal fish organism nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất hiện, sinh ra, tạo ra. (of a character or object) (To cause) to appear spontaneously in a game at a certain point and time. Ví dụ : "A new enemy spawned near the bridge every five minutes. " Cứ mỗi năm phút, một kẻ địch mới lại tự động xuất hiện gần cây cầu. game computing technology entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc