Hình nền cho spawned
BeDict Logo

spawned

/spɔnd/ /spɑnd/

Định nghĩa

verb

Đẻ trứng.

Ví dụ :

Vào mùa xuân, cá hồi đẻ trứng trong dòng sông trong vắt và lạnh giá.
verb

Sinh ra hàng loạt, đẻ trứng, phát sinh.

Ví dụ :

Mưa lớn khiến nước sông dâng cao, và nước đọng ở những cánh đồng gần đó đã sinh ra hàng loạt muỗi.