Hình nền cho lota
BeDict Logo

lota

/ˈləʊtə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi đi vệ sinh ở nhà vệ sinh ngoài trời, anh ấy đổ đầy nước vào cái ca bằng đồng để rửa tay.
noun

Kẻ hai lòng, người lật lọng, kẻ trở mặt.

Ví dụ :

Sau khi hứa ủng hộ các chính sách về môi trường, chính trị gia đó đã trở thành một kẻ trở mặt khi gia nhập vào nhóm vận động hành lang của ngành dầu khí.