BeDict Logo

lota

/ˈləʊtə/
Hình ảnh minh họa cho lota: Kẻ hai lòng, người lật lọng, kẻ trở mặt.
noun

Kẻ hai lòng, người lật lọng, kẻ trở mặt.

Sau khi hứa ủng hộ các chính sách về môi trường, chính trị gia đó đã trở thành một kẻ trở mặt khi gia nhập vào nhóm vận động hành lang của ngành dầu khí.