Hình nền cho saltwater
BeDict Logo

saltwater

/ˈsɔltˌwɔtər/ /ˈsɔltˌwɑtər/

Định nghĩa

noun

Nước mặn, nước muối.

Ví dụ :

Hồ cá nước mặn có rất nhiều cá đầy màu sắc.
adjective

Nước mặn.

Ví dụ :

Các khoa kinh tế vĩ mô "nước mặn" ở cả hai trường đại học đều nhấn mạnh vai trò can thiệp của chính phủ để ổn định nền kinh tế.