adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngon, thơm ngon, đậm đà. Having a pleasant or satisfying flavor; delicious. Ví dụ : "You could make this tasty meal for breakfast." Bạn có thể làm món ăn ngon miệng này cho bữa sáng. food sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngon, thơm ngon, đậm đà. Having or showing good taste; tasteful. Ví dụ : "These items will make an attractive and tasty display." Những món đồ này sẽ tạo nên một khu trưng bày vừa đẹp mắt vừa ngon miệng. food sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngon, hấp dẫn, quyến rũ. Appealing; when applied to persons, sexually appealing. Ví dụ : "He thought she looked especially tasty in her new dress. " Anh ấy thấy cô ấy đặc biệt quyến rũ trong chiếc váy mới. food appearance sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giỏi, tài giỏi, lành nghề. Skillful; highly competent. Ví dụ : "The chef was a tasty cook, quickly and expertly preparing a delicious meal for the family. " Đầu bếp đó là một người nấu ăn rất tài giỏi, nhanh chóng và chuyên nghiệp chuẩn bị một bữa ăn ngon cho gia đình. ability achievement quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hung hăng, dễ nổi nóng. Potentially violent. Ví dụ : "The argument between the siblings was becoming increasingly tasty, escalating from raised voices to threats. " Cuộc tranh cãi giữa hai anh em ngày càng trở nên hung hăng, leo thang từ việc lớn tiếng đến đe dọa nhau. military war weapon action police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc