Hình nền cho evolutionary
BeDict Logo

evolutionary

/ˌevəˈl(j)uːʃənɹi/ /ˌevəˈluːʃəneɹi/

Định nghĩa

adjective

Thuộc tiến hóa, có tính tiến hóa.

Ví dụ :

Lịch sử tiến hóa của động vật có vú biển bao gồm tổ tiên sống trên cạn.
adjective

Ví dụ :

Cách tiếp cận phát triển sản phẩm mang tính tiến hóa của công ty, bắt đầu bằng các mẫu thử đơn giản và dần dần thêm các tính năng dựa trên phản hồi của người dùng, phản ánh cách các loài thích nghi theo thời gian.