Hình nền cho butterfish
BeDict Logo

butterfish

/ˈbʌtəfɪʃ/ /ˈbʌtəɹfɪʃ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người ngư dân chật vật giữ con cá chim vì da nó trơn nhớt quá.