verb🔗SharePhủ, tráng, bao. To cover with a coating of some material."The frying pan was coated with a layer of non-stick material, making it easier to wash."Cái chảo rán được tráng một lớp vật liệu chống dính, giúp rửa dễ hơn.materialtechnicalindustryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhủ, tráng, bọc. To cover like a coat."The chef coated the chicken in a thin layer of flour before frying it. "Trước khi chiên, đầu bếp phủ một lớp bột mỏng lên miếng gà.materialappearancetechnicalindustryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhủ, bọc, tráng. To clothe."The painter carefully coating the walls with a fresh layer of white paint. "Người thợ sơn cẩn thận phủ một lớp sơn trắng mới lên tường.appearancestyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLớp phủ, lớp bọc, màng. A thin outer layer."They painted on a coating to protect it from the weather."Họ sơn một lớp phủ lên trên để bảo vệ nó khỏi thời tiết.materialappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareVải may áo khoác. Cloth for making coats."The tailor used a special coating for making the winter coats. "Người thợ may đã dùng một loại vải may áo khoác đặc biệt để may áo khoác mùa đông.materialwearChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLời khiển trách, sự quở trách. A telling-off; a reprimand."The teacher gave the student a coating for talking during class. "Cô giáo khiển trách học sinh vì nói chuyện trong lớp.communicationlanguageactionsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc