adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trơn, trơn trượt. Of a surface, having low friction, often due to being covered in a non-viscous liquid, and therefore hard to grip, hard to stand on without falling, etc. Ví dụ : "Oily substances render things slippery." Chất nhờn khiến mọi thứ trở nên trơn trượt. physics material condition nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó nắm bắt, lảng tránh, ma mãnh. (by extension) Evasive; difficult to pin down. Ví dụ : "a slippery person" Một người khó nắm bắt. character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trơn, trơn trượt. Liable to slip; not standing firm. Ví dụ : "The stairs were slippery after the rain, so I had to be careful not to fall. " Cầu thang trơn trượt sau cơn mưa, nên tôi phải cẩn thận để không bị ngã. condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bấp bênh, không ổn định, hay thay đổi. Unstable; changeable; inconstant. Ví dụ : "Her mood was slippery; one minute she was happy, the next she was angry. " Tâm trạng cô ấy bấp bênh lắm; phút trước còn vui vẻ, phút sau đã giận dữ rồi. character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẳng lơ, dâm đãng, trăng gió. Wanton; unchaste; loose in morals. Ví dụ : "Her reputation at school was considered slippery; rumors circulated about her behavior. " Ở trường, danh tiếng của cô ấy bị coi là lẳng lơ, người ta đồn đại nhiều về cách cư xử của cô. character moral person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc