noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu đinh, kiểu tóc húi cua. A closely-cropped military-style haircut. Ví dụ : "My brother got a buzzcut before joining the army. " Anh trai tôi cắt đầu đinh trước khi nhập ngũ. appearance style military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc