Hình nền cho productive
BeDict Logo

productive

/pɹəˈdʌktɪv/

Định nghĩa

adjective

Năng suất, hiệu quả, sinh lợi.

Ví dụ :

Ruộng đất của người nông dân đó rất màu mỡ, cho thu hoạch một vụ cà chua bội thu.
adjective

Ví dụ :

"The "un-" prefix is a productive way to create negative words in English. "
Tiền tố "un-" là một cách "có năng suất" để tạo ra các từ phủ định trong tiếng Anh, nghĩa là có thể thêm vào rất nhiều từ khác nhau để tạo thành từ mới mang nghĩa trái ngược.