verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gia nhập, tham gia, kết nối, liên kết. To connect or combine into one; to put together. Ví dụ : "The plumber joined the two ends of the broken pipe." Người thợ sửa ống nước đã nối hai đầu ống nước bị vỡ lại với nhau. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gia nhập, tham gia, kết nối. To come together; to meet. Ví dụ : "Parallel lines never join." Hai đường thẳng song song không bao giờ giao nhau. action group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gia nhập, tham gia, gia nhập vào, kết nạp. To come into the company of. Ví dụ : "I will join you watching the football game as soon as I have finished my work." Tôi sẽ tham gia xem trận bóng đá với bạn ngay khi làm xong việc. group organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham gia, gia nhập, kết nạp. To become a member of. Ví dụ : "Many children join a sports club." Nhiều trẻ em tham gia một câu lạc bộ thể thao. group organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết hợp, liên kết dữ liệu. To produce an intersection of data in two or more database tables. Ví dụ : "The database administrator is joining the "customer" table with the "orders" table to see which customers placed which orders. " Quản trị viên cơ sở dữ liệu đang kết hợp bảng "khách hàng" với bảng "đơn hàng" để xem khách hàng nào đã đặt đơn hàng nào. computing internet technical technology system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết hôn, thành hôn, se duyên. To unite in marriage. Ví dụ : "They are joining their lives together in marriage next spring. " Họ sẽ kết hôn, chính thức se duyên và chung sống với nhau vào mùa xuân tới. family ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra lệnh, truyền lệnh. To enjoin upon; to command. Ví dụ : "The judge is joining the defendant to comply with the terms of their probation. " Thẩm phán ra lệnh cho bị cáo phải tuân thủ các điều khoản quản chế. law government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham gia, gia nhập. To accept, or engage in, as a contest. Ví dụ : "to join encounter, battle, or issue" Tham gia một cuộc chạm trán, trận chiến hoặc giải quyết một vấn đề. sport action game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kết nối, sự tham gia, chỗ nối. The act or result of joining; a joint or juncture. Ví dụ : "The joining of the wooden planks on the park bench was weak and needed repair. " Chỗ nối giữa các tấm ván gỗ trên ghế đá công viên bị yếu và cần phải sửa chữa. action process structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc