Hình nền cho cadenzas
BeDict Logo

cadenzas

/kəˈdɛnzəz/ /kəˈdɛntsəz/

Định nghĩa

noun

Hoa tấu, Đoạn hoa mỹ.

Ví dụ :

Nghệ sĩ sáo đã lấp đầy khán phòng buổi hòa nhạc bằng những đoạn hoa tấu tuyệt đẹp và công phu, phô diễn kỹ năng điêu luyện của cô.