Hình nền cho virtuosity
BeDict Logo

virtuosity

/ˌvɜːrtʃuˈɒsɪti/ /ˌvɜːrtʃuˈoʊsɪti/

Định nghĩa

noun

Tài nghệ, kỹ xảo, sự điêu luyện.

Ví dụ :

Tài nghệ điêu luyện của cô nghệ sĩ piano trẻ thể hiện rõ trong màn trình diễn dễ dàng bản concerto khó nhằn.
noun

Người yêu nghệ thuật, giới mộ điệu nghệ thuật.

Ví dụ :

Hội chợ nghệ thuật hàng năm thu hút một đám đông đa dạng, từ những nhà sưu tập nghiêm túc đến những người xem bình thường, tất cả đều được kết nối bởi tình yêu nghệ thuật của mình.