adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính được, có thể tính toán được. Able to be calculated. Ví dụ : "The amount of paint needed for the room is calculable once you know the wall dimensions. " Lượng sơn cần thiết cho phòng có thể tính được một khi bạn biết kích thước các bức tường. math science technical computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc