Hình nền cho calculable
BeDict Logo

calculable

/ˈkælkjələbəl/ /ˈkælkjʊləbəl/

Định nghĩa

adjective

Tính được, có thể tính toán được.

Ví dụ :

Lượng sơn cần thiết cho phòng có thể tính được một khi bạn biết kích thước các bức tường.