Hình nền cho decimal
BeDict Logo

decimal

[ˈdɛsɪməɫ] /ˈdɛsɪməl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Công thức nấu ăn yêu cầu 2,5 cốc bột mì; số thập phân 2,5 này biểu thị hai cốc nguyên và năm phần mười của một cốc.
noun

Số thập phân, phần thập phân.

A decimal place.

Ví dụ :

"Pi has a value of 3.142, to three decimals."
Số pi có giá trị là 3,142, làm tròn đến ba chữ số thập phân.