Hình nền cho cameraman
BeDict Logo

cameraman

/ˈkæmərəmæn/ /ˈkæmrəmæn/

Định nghĩa

noun

Nhà quay phim, người quay phim.

Ví dụ :

Nhà quay phim đã quay vở kịch của trường từ nhiều góc độ khác nhau.