Hình nền cho campesino
BeDict Logo

campesino

/ˌkɑːmpeɪˈziːnoʊ/ /ˌkæmpeɪˈsiːnoʊ/

Định nghĩa

noun

Nông dân, tá điền.

An agricultural worker in Latin America.

Ví dụ :

Người nông dân làm việc vất vả trên đồng ruộng, thu hoạch ngô và đậu cho gia đình.