Hình nền cho java
BeDict Logo

java

/ˈdʒɑː.və/

Định nghĩa

noun

Cà phê Java.

Ví dụ :

Ba tôi thích uống cà phê Java vào buổi sáng vì ông ấy thích hương vị đậm đà và thơm ngon của loại cà phê này.