Hình nền cho interface
BeDict Logo

interface

/ˈɪntəfeɪs/ /ˈɪntɚˌfeɪs/

Định nghĩa

noun

Giao diện, sự tương tác.

Ví dụ :

Các công ty quan hệ công chúng thường đóng vai trò là giao diện, nơi tương tác giữa công ty và giới báo chí.
noun

Giao diện, bề mặt tiếp xúc.

Ví dụ :

Nếu trộn nước và dầu với nhau, chúng có xu hướng tách lớp, và khi đạt trạng thái cân bằng, chúng sẽ ở các tầng khác nhau với một giao diện dầu-nước (bề mặt tiếp xúc giữa dầu và nước) ở giữa.
verb

Kết nối, giao tiếp, liên kết.

To construct an interface for.

Ví dụ :

Các nhà phát triển phần mềm đang xây dựng một hệ thống giao diện mới để giáo viên và học sinh có thể giao tiếp dễ dàng hơn.