Hình nền cho harvesting
BeDict Logo

harvesting

/ˈhɑːrvəstɪŋ/ /ˈhɑːrvɪstɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thu hoạch, gặt hái.

Ví dụ :

Nông dân đang thu hoạch lúa mì trên đồng ruộng vào tháng này.
noun

Thu hoạch, mùa gặt.

Ví dụ :

Mùa thu hoạch táo hàng năm tại vườn cây ăn trái là dịp để nhiều gia đình sum họp.
Việc thu hoạch táo từ vườn cây ăn trái đã cung cấp trái cây tươi cho cả thị trấn suốt mùa đông.