verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu hoạch, gặt hái. To bring in a harvest; reap; glean. Ví dụ : "Farmers are harvesting the wheat in the fields this month. " Nông dân đang thu hoạch lúa mì trên đồng ruộng vào tháng này. agriculture plant food action process work environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu hoạch, gặt hái. To be occupied bringing in a harvest Ví dụ : "Harvesting is a stressing, thirsty occupation" Gặt hái là một công việc căng thẳng và gây khát nước. agriculture work plant action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu hoạch, gặt hái. To win, achieve a gain. Ví dụ : "The rising star harvested well-deserved acclaim, even an Oscar under 21" Ngôi sao đang lên đó đã gặt hái được những lời khen ngợi xứng đáng, thậm chí cả một giải Oscar khi chưa đầy 21 tuổi. achievement business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu hoạch, mùa gặt. The gathering of a mature crop; a harvest. Ví dụ : "The annual apple harvesting at the orchard brings many families together. " Mùa thu hoạch táo hàng năm tại vườn cây ăn trái là dịp để nhiều gia đình sum họp. "The apple orchard's harvesting provided the town with fresh fruit for the entire winter. " Việc thu hoạch táo từ vườn cây ăn trái đã cung cấp trái cây tươi cho cả thị trấn suốt mùa đông. agriculture food plant process work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu hoạch, sự thu gom. (by extension) The gathering of any resource. Ví dụ : "The harvesting of data from social media platforms has become a common practice for market research. " Việc thu thập dữ liệu từ các nền tảng mạng xã hội đã trở thành một thông lệ phổ biến trong nghiên cứu thị trường. agriculture environment action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc