BeDict Logo

harvesting

/ˈhɑːrvəstɪŋ/ /ˈhɑːrvɪstɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho harvesting: Thu hoạch, mùa gặt.
 - Image 1
harvesting: Thu hoạch, mùa gặt.
 - Thumbnail 1
harvesting: Thu hoạch, mùa gặt.
 - Thumbnail 2
noun

Thu hoạch, mùa gặt.

Mùa thu hoạch táo hàng năm tại vườn cây ăn trái là dịp để nhiều gia đình sum họp.

Việc thu hoạch táo từ vườn cây ăn trái đã cung cấp trái cây tươi cho cả thị trấn suốt mùa đông.