Hình nền cho user
BeDict Logo

user

/ˈjuːzə/ /ˈjuzɚ/

Định nghĩa

noun

Người dùng, khách hàng, người sử dụng.

Ví dụ :

Chị tôi là người thường xuyên sử dụng các tài liệu trực tuyến của thư viện.
noun

Kẻ lợi dụng, kẻ trục lợi.

Ví dụ :

Vị giám đốc điều hành mới của công ty là một kẻ trục lợi, luôn nhận công của người khác và đổ hết trách nhiệm lên đầu họ.
noun

Ví dụ :

Người sử dụng xe hơi của gia đình cần phải điền vào giấy tờ để gia hạn bảo hiểm.