noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà máy đồ hộp, xưởng đóng hộp. A factory that produces canned goods. Ví dụ : "Jim had a summer job cleaning and packing salmon at the fish cannery." Vào mùa hè, Jim làm công việc lau dọn và đóng gói cá hồi ở nhà máy đồ hộp cá. food industry business machine work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc