Hình nền cho carpooling
BeDict Logo

carpooling

/ˈkɑːrˌpuːlɪŋ/ /ˈkɑːrˌpʊlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đi chung xe, đi xe ghép.

Ví dụ :

"We are carpooling to work this week to save money on gas. "
Tuần này chúng ta đi chung xe đi làm để tiết kiệm tiền xăng nhé.