verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi chung xe, đi xe ghép. To travel together in such a pool. Ví dụ : "We are carpooling to work this week to save money on gas. " Tuần này chúng ta đi chung xe đi làm để tiết kiệm tiền xăng nhé. vehicle traffic action service environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc