BeDict Logo

pools

/puːlz/
Hình ảnh minh họa cho pools: Bi-a, Bida.
noun

Ngày xưa, những quán bi-a đầy khói thường có những ván bida ăn tiền, nơi người thắng cuộc ẵm trọn số tiền mà những người chơi khác đã đặt cược.

Hình ảnh minh họa cho pools: Hội thi bắn súng tính điểm.
noun

Tại cuộc thi bắn súng trường, họ tổ chức nhiều hội thi bắn súng tính điểm, nơi người tham gia trả tiền cho mỗi phát bắn và những xạ thủ giỏi nhất chia nhau giải thưởng.

Hình ảnh minh họa cho pools: Tiền cược, tiền góp.
noun

Trước khi ván bài poker bắt đầu, mọi người bỏ 10 đô vào tiền cược chung, tổng cộng được 50 đô để giành lấy.

Hình ảnh minh họa cho pools: Hợp vốn, Tổ hợp.
noun

Các tiệm bánh cạnh tranh đã góp chung lợi nhuận thành một quỹ chung, đồng ý chia đều số tiền kiếm được vào cuối mỗi tháng, bất kể doanh số bán hàng của từng tiệm.