verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thực hiện, triển khai, thi hành. To bring about; to put into practice Ví dụ : "It’s a good thought, but it will be a difficult thing to implement." Đó là một ý tưởng hay, nhưng sẽ rất khó để thực hiện nó. plan process organization system business government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thực hiện, thi hành, triển khai. To carry out; to do Ví dụ : "The school is implementing a new recycling program to reduce waste. " Trường học đang triển khai một chương trình tái chế mới để giảm thiểu rác thải. action business job technical process organization system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc