noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thận trọng, sự cẩn trọng, lời cảnh báo. Precept or warning against evil or danger of any kind; exhortation to wariness; advice; injunction; prudence in regard to danger; provident care Ví dụ : "The teacher's caution about the upcoming exam helped the students prepare better. " Lời cảnh báo của giáo viên về kỳ thi sắp tới đã giúp các em học sinh chuẩn bị tốt hơn. attitude character action mind value moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thận trọng, sự cẩn trọng. A careful attention to the probable effects of an act, in order that failure or harm may be avoided Ví dụ : "The guideline expressed caution against excessive radiographic imaging." Hướng dẫn này bày tỏ sự thận trọng, khuyên không nên lạm dụng việc chụp chiếu X-quang quá mức. action attitude quality plan situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền bảo lãnh, khoản bảo đảm. Security; guaranty; bail. Ví dụ : "The court set a caution of $500 for the student accused of vandalism. " Tòa án đã ấn định khoản tiền bảo lãnh là 500 đô la cho sinh viên bị cáo buộc phá hoại tài sản. law finance insurance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người gây chú ý, người gây kinh ngạc. One who draws attention or causes astonishment by their behaviour. Ví dụ : "The children's unusual behavior in the classroom was a caution – they were drawing attention to themselves in a way that surprised everyone. " Hành vi khác thường của bọn trẻ trong lớp học là một kiểu "người gây chú ý" - chúng đang thu hút sự chú ý về phía mình theo một cách khiến mọi người ngạc nhiên. character person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh cáo, lời cảnh cáo. A formal warning given as an alternative to prosecution in minor cases. Ví dụ : "The student received a caution for skipping class, avoiding a formal suspension. " Học sinh đó nhận một lời cảnh cáo vì trốn học, nhờ vậy mà không bị đình chỉ học chính thức. law police government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thẻ vàng. A yellow card. Ví dụ : "The referee showed the player a caution. " Trọng tài đã rút thẻ vàng cảnh cáo cầu thủ đó. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh báo, răn đe, nhắc nhở. To warn; to alert, advise that caution is warranted. Ví dụ : "The teacher cautioned the students about the upcoming exam, advising them to study hard. " Cô giáo đã cảnh báo các học sinh về kỳ thi sắp tới, khuyên các em nên học hành chăm chỉ. communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh cáo, phạt thẻ vàng. To give a yellow card Ví dụ : "The referee cautioned the player for pushing another player. " Trọng tài cảnh cáo cầu thủ đó vì đã xô đẩy một cầu thủ khác. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc