Hình nền cho chicha
BeDict Logo

chicha

/ˈtʃiːtʃə/

Định nghĩa

noun

Rượu ngô ủ men, thức uống ủ men.

Ví dụ :

Sau một ngày dài làm việc trên đồng, người nông dân thưởng thức một ly chicha ngô tự làm mát lạnh, giúp giải khát.