noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da heo chiên giòn, tóp mỡ. A Spanish dish made from fried pork. Ví dụ : "My dad loves to snack on crispy chicharrones while watching the game. " Bố tôi thích ăn vặt món tóp mỡ heo chiên giòn, hay còn gọi là da heo chiên giòn, trong lúc xem thể thao. food culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da heo chiên phồng, tóp mỡ. Pork rinds, pork scratchings. Ví dụ : "My dad loves to snack on chicharrones while watching football. " Bố tôi thích ăn da heo chiên phồng (hoặc tóp mỡ) khi xem bóng đá. food animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc