Hình nền cho chicharrones
BeDict Logo

chicharrones

/ˌtʃitʃəˈroʊniz/ /ˌtʃitʃɑˈroʊniz/

Định nghĩa

noun

Da heo chiên giòn, tóp mỡ.

Ví dụ :

Bố tôi thích ăn vặt món tóp mỡ heo chiên giòn, hay còn gọi là da heo chiên giòn, trong lúc xem thể thao.