Hình nền cho scratchings
BeDict Logo

scratchings

/ˈskrætʃɪŋz/

Định nghĩa

noun

Tiếng cào, vết cào, sự cào.

Ví dụ :

"We heard further scratchings at the door as the dog whined to be let in."
Chúng tôi nghe thấy tiếng cào mạnh hơn ở cửa khi con chó rên rỉ muốn được vào.
noun

Ví dụ :

Màn trình diễn của DJ có những đoạn scratch đĩa ấn tượng, tạo thêm một nguồn năng lượng độc đáo cho bản nhạc hip hop.