verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rên rỉ, than vãn, kêu ca. To utter a high-pitched cry. Ví dụ : "The puppy whined at the door, wanting to go outside. " Con chó con rên rỉ trước cửa, muốn ra ngoài chơi. sound emotion action communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rên rỉ, rên, than vãn. To make a sound resembling such a cry. Ví dụ : "The jet engines whined at take off." Động cơ phản lực rên rỉ khi cất cánh. sound action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rên rỉ, than vãn. To complain or protest with a whine or as if with a whine. Ví dụ : "The child whined, "I don't want to go to bed!" " Đứa bé rên rỉ, "Con không muốn đi ngủ!" emotion attitude communication character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rên rỉ, kêu rên, rít lên. To move with a whining sound. Ví dụ : "The jet whined into the air." Chiếc máy bay phản lực rít lên khi bay vút lên trời. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rên rỉ, than vãn. To utter with the sound of a whine. Ví dụ : "Kelly Queen was whining that the boss made him put on his tie." Kelly Queen đang rên rỉ/than vãn rằng ông chủ bắt anh ta phải đeo cà vạt. sound language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc