Hình nền cho squirrels
BeDict Logo

squirrels

/ˈskwɜːrəlz/ /ˈskwɪrəlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những con sóc trong công viên đang vùi hạt để dành cho mùa đông, đuôi rậm của chúng giật giật.
noun

Kẻ dị giáo, người thực hành dị giáo.

Ví dụ :

Một số tín đồ Scientology lo ngại rằng những người thực hành độc lập, thường bị gọi là "kẻ dị giáo" (squirrels), đang bóp méo những giáo lý gốc của L. Ron Hubbard bằng cách áp dụng các kỹ thuật của ông theo những cách không được chấp thuận.
noun

Con lăn nhỏ (của máy chải sợi).

Ví dụ :

Người thợ kỹ thuật cẩn thận điều chỉnh những con lăn nhỏ trên máy chải sợi cổ để đảm bảo các sợi len được căn chỉnh đúng cách.