Hình nền cho stripping
BeDict Logo

stripping

/ˈstrɪpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bóc, lột, tước bỏ.

Ví dụ :

Norm sẽ chà bỏ lớp véc-ni cũ trước khi sơn lại cái ghế.
verb

Phát sóng hàng ngày, chiếu đều đặn, lên sóng liên tục.

Ví dụ :

Đài truyền hình đang phát sóng sitcom mới của họ hàng ngày, chiếu một tập mới vào mỗi ngày trong tuần.
verb

Tước xơ, làm sạch xơ.

Ví dụ :

Máy chải đang tước xơ len, loại bỏ những sợi ngắn và giữ lại những sợi dài hơn để chuẩn bị cho quá trình kéo sợi.
noun

Tách lớp, sự tách lớp, quá trình tách.

Ví dụ :

Nhà máy hóa chất sử dụng phương pháp tách lớp để loại bỏ amoniac khỏi nước thải trước khi xả ra môi trường.