adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiếm muộn, không con. Not having any children. Ví dụ : "After years of trying to conceive, they accepted they would be childless and decided to dedicate their time to fostering animals. " Sau nhiều năm cố gắng thụ thai mà không được, họ chấp nhận việc sẽ không có con và quyết định dành thời gian chăm sóc động vật nhận nuôi. family human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc