verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy sinh, hình thành, nghĩ ra, ấp ủ. To develop an idea; to form in the mind; to plan; to devise; to originate. Ví dụ : "My aunt conceived a brilliant plan to decorate the living room for Christmas. " Dì tôi đã nghĩ ra một kế hoạch tuyệt vời để trang trí phòng khách cho lễ Giáng Sinh. mind plan philosophy ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiểu, lĩnh hội, thấu hiểu. To understand (someone). Ví dụ : "My teacher could conceive of my frustration with the difficult math problem. " Giáo viên của tôi có thể hiểu được sự bực bội của tôi với bài toán khó. mind human philosophy ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thụ thai, có mang, mang thai. To become pregnant (with). Ví dụ : "Assisted procreation can help those trying to conceive." Các phương pháp hỗ trợ sinh sản có thể giúp những người đang cố gắng thụ thai. sex family physiology biology human ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc