verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình thành, nảy ra, nghĩ ra. To develop an idea; to form in the mind; to plan; to devise; to originate. Ví dụ : "The artist conceived the sculpture as a tribute to her grandmother. " Nghệ sĩ đã nảy ra ý tưởng về bức tượng điêu khắc như một sự tri ân dành cho bà ngoại của mình. mind plan philosophy theory action ability achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiểu, lĩnh hội. To understand (someone). Ví dụ : "After many conversations, I finally conceived her frustration with the project. " Sau nhiều cuộc trò chuyện, cuối cùng tôi cũng hiểu thấu sự bực bội của cô ấy với dự án này. mind human person being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thụ thai, có thai. To become pregnant (with). Ví dụ : "Assisted procreation can help those trying to conceive." Các phương pháp hỗ trợ sinh sản có thể giúp những người đang cố gắng thụ thai. family biology sex human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc