Hình nền cho fostering
BeDict Logo

fostering

/ˈfɒstərɪŋ/ /ˈfɔːstərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nuôi dưỡng, chăm sóc, đỡ đầu.

Ví dụ :

Trạm cứu hộ động vật đang chăm sóc những chú mèo con mồ côi cho đến khi chúng đủ lớn để được nhận nuôi.
noun

Nuôi dưỡng, bồi dưỡng.

Ví dụ :

Việc nhà trường chú trọng vào việc nuôi dưỡng và bồi dưỡng giúp đảm bảo rằng mọi học sinh đều cảm thấy được trân trọng và hòa nhập vào cộng đồng.