Hình nền cho dedicate
BeDict Logo

dedicate

/ˈdɛdɪkeɪt/

Định nghĩa

verb

Hiến dâng, cung hiến.

Ví dụ :

Gia đình đã cung hiến căn phòng mới trong nhà để tưởng nhớ người bà của họ.
verb

Ví dụ :

sinh viên đề tặng bài luận của mình cho bà ngoại, bày tỏ lòng biết ơn đối với sự ủng hộ của bà.