Hình nền cho orphaned
BeDict Logo

orphaned

/ˈɔːrfənd/ /ˈɔːrfɪnd/

Định nghĩa

verb

Bỏ rơi, làm cho mồ côi.

Ví dụ :

Bạn sẽ làm gì khi tình cờ thấy hai gấu Bắc Cực con bị bỏ rơi, không còn bố mẹ?