verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ rơi, làm cho mồ côi. To deprive of parents (used almost exclusively in the passive) Ví dụ : "What do you do when you come across two orphaned polar bear cubs?" Bạn sẽ làm gì khi tình cờ thấy hai gấu Bắc Cực con bị bỏ rơi, không còn bố mẹ? family human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ rơi, làm mồ côi. To make unavailable, as by removing the last remaining pointer or reference to. Ví dụ : "Removing categories orphans pages from the main category tree." Xóa các trang khỏi cây danh mục chính sẽ khiến chúng trở nên "mồ côi" (không còn thuộc danh mục nào). computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị bỏ rơi, mồ côi. Abandoned. Ví dụ : "I found an orphaned project, half-completed before its author quit, and decided to finish it." Tôi tìm thấy một dự án bị bỏ rơi, làm được một nửa thì tác giả bỏ ngang, và quyết định hoàn thành nó. family human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc